Khang



Chữ Việt: Khang
Chữ Hán phồn thể:
Chữ Hán giản thể:
Ý nghĩa: Khoẻ mạnh

Sử dụng:

Đại Khang, Hoàng Khang, Trí Khang, Minh Khang, Tuấn Khang, Hải Khang



Nội dung

Từ điển phổ thông

khoẻ mạnh
Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Yên ổn, bình an, an định. ◎Như: “an khang” 安康 yên ổn, “khang lạc” 康樂 yên vui.
2. (Tính) Giàu có, đầy đủ, phú dụ. ◎Như: “tiểu khang” 小康 (1) thời kì quốc gia xã hội từ từ ổn định, nhân dân bắt đầu được hưởng an lạc thái bình, (2) gia cảnh bắt đầu giàu có một chút, “khang niên” 康年 phong niên, năm được mùa, năm sung túc.
3. (Tính) Thân thể mạnh khỏe. ◎Như: “khang kiện” 康健 mạnh khỏe, “khang cường” 康強 khỏe mạnh.
4. (Tính) Bằng phẳng, rộng rãi, thuận tiện giao thông. ◎Như: “khang trang” 康莊 rộng rãi.
5. (Danh) Tên gọi tắt của tỉnh “Tây Khang” 西康.
6. (Danh) Họ “Khang”.



Nội dung này chỉ hiển thị với thành viên. Bạn cần đăng nhập để xem. Đăng nhập »